Flex là gì? Hiện tượng flex tràn lan trên mạng xã hội

0
319
Flex là gì? Hiện tượng flex tràn lan trên mạng xã hội

Mục lục bài viết

1. Ví dụ về Flex?

Đây là một ví dụ điển hình về Flex và những câu chuyện thêu dệt:

2. Vậy Flex là gì?

Có rất nhiều ý nghĩa khác nhau: Nhưng có lẽ bài viết này chúng ta sẽ tập trung vào MXH là chính:

“Flex” là một trong những từ lóng tiếng Anh đang được giới trẻ, và đặc
biệt là các rap fan thường xuyên sử dụng trên mạng xã hội (MXH). Bỏ
qua những ý nghĩa mang tính học thuật, thì “flex” được dùng để chỉ hành
động khoe khoang quá mức khiến người khác khó chịu.

OK vậy là trên đây mọi người đã thấy ví dụ về Flex và định nghĩa về Flex. Nói chung mình cũng không thích Flex chút nào, vì thật sự nó rất là ảo, tràn làn trên mạng xã hội. Hầu hết tất cả các bài viết kiểu này cũng như các trang báo mạng đều là acc ảo đăng bài, không bao giờ thấy 1 acc chính đem ra viết. Nhưng mình cũng không quan tâm lắm về acc chính hay clone, kể cả clone nhưng bài viết trừ khi có các thông tin xác thực, hoặc chí ít phải có thông tin cty này nọ, bằng chứng thuyết phục thì mình mới tin chứ mình thấy 10 bài thì cả 10 bài đều không có thông tin chính thống gì, đọc gây rất áp lực cho thế hệ Genz, gây tâm sinh lý chán nản với các bạn cũng như những người đang đi làm.

Một lần nữa đừng lấy tiêu chí của 1 bộ phận rất nhỏ, quay tay ra bài để áp cho số đông trong xã hội, các bạn đang làm biến chất tư tưởng của giới trẻ đấy. 

3. Các ý nghĩa khác của Flex?

  • Flex” như một động từ có nghĩa là uốn cong, làm chảy dẻo, hoặc biến dạng một vật liệu như cao su hay kim loại. Ví dụ: “He flexed his muscles” (Anh ta uốn cong cơ bắp).
  • “Flex” có thể được sử dụng như một danh từ để chỉ hành động hoặc khả năng thể hiện đẳng cấp, sức mạnh, hoặc sự giàu có của một người. Thường được dùng trong ngữ cảnh của thể hình và thể thao. Ví dụ: “He showed off his flex at the bodybuilding competition” (Anh ta khoe khả năng thể hiện đẳng cấp của mình tại cuộc thi thể hình).
  • “Flex” có thể được sử dụng như một động từ phóng đại hoặc tỏ ra tự mãn, tự hào một cách không cần thiết. Ví dụ: “She always flexes about her expensive car” (Cô ấy luôn khoe về chiếc ô tô đắt tiền của mình).
  • “Flex” cũng có thể là viết tắt của từ “flexible” (linh hoạt, dễ uốn). Ví dụ: “This yoga mat is made of a flex material” (Chiếc thảm yoga này được làm bằng vật liệu linh hoạt).