Có biết trong tiếng anh là gì?

0
9
Có biết trong tiếng anh là gì?

Trong tiếng anh chúng ta nhiều khi cũng phải dùng từ “có biết”, “không biết” trong nhiều trường hợp khác nhau. Và bài viết này sẽ ví dụ cho các bạn thấy các điều đó.

1. Biết trong tiếng Anh ?

biết {động từ} to know
biết đọc biết viết {tínhtừ}literate
biết rõ {tính từ}conscious
biết ơn {tính từ}

Ví dụ đặt câu với từ biết trong tiếng Anh:

* Tôi biết… từ…, khi cậu/cô ấy tham gia lớp học của tôi/ bắt đầu làm việc tại…- I have known…since… , when he / she enrolled in my class / began to work at… .
* Chúng tôi vô cùng biết ơn nếu ông/bà không phiền cung cấp thêm thông tin về…
We would appreciate it if you could send us more detailed information about…
* tôi được biết công ty ông/bà đang tuyển nhân sự cho vị trí… mà tôi rất quan tâm. – I read your advertisement for an experienced…in the…issue of…with great interest.

2. Từ không biết trong tiếng Anh nghĩa là gì?

không biết là {liên từ}whether
không biết tí gì {tính từ}guiltless

Cách dịch tương tự của từ “không biết” trong tiếng Anh

biết (động từ) to know
không (tính từ) bare,imprescriptible
không (trạng từ) no
không (đại từ) nothing
không lưu ý (tính từ) careless
không để ý (tính từ) careless
không gian tên (danh từ) domain
không yên (tính từ) uneasy
không trung (danh từ) air
không vững (tính từ) unstable
không nhượng bộ (tính từ) unyielding
không có lỗ (tính từ) solid
không ổn định (tính từ) unstable
không tốt (tính từ) wrong
không thay đổi (tính từ) constant
không chung thủy (tính từ) disloyal
không tự lực được (tính từ) helpless
cho biết (danh từ) report
không biết xấu hổ (tính từ) shameless

Ví dụ về đặt câu với từ không biết trong tiếng Anh

* Không biết ông/bà có thể dời cuộc hẹn của chúng ta được không? – I wonder whether we can postpone our meeting?
* Thật không biết cảm ơn bạn bao nhiêu cho đủ vì đã… – I really don’t know how to thank you for…
* Không biết ông/bà có vui lòng… – Would you be so kind as to…
* không biết lượng sức – bite off more than one can chew