Intercept trong toán học là gì?

0
263
Intercept trong toán học là gì?

Mục lục

1. Intercept trong toán học nghĩa là gì?

Mình sẽ liệt kê ra ở đây một số ý từ cùng nghĩa với Intercept trong toán học nhé

  • *Equivalent to (adj): tương đương với…
  • *Symmetric/symmetrical (adj): đối xứng —> symmetry axis (n): trục đối xứng
  • *Coeficient (n): tham số, hệ số
  • *Reciprocal (adj): nghịch đảo
  • *Y-intercept (n): giao điểm của 1 hàm số với trục tung (tung độ gốc)
  • *X-intercept (n): giao điểm của 1 hàm số với trục hoành
  • *Protractor (n): thước đo độ
  • *Cartessian plane (n): mặt phẳng tọa độ
  • *Plane (n): mặt phẳng
  • *Equality (n): đẳng thức >< inequality (n): bất đẳng thức
  • *Reject (v): loại (vì ko thỏa mãn)
  • *Determine (v): xác định, giới hạn, quyết định
  • *Condition (n): điều kiện
  • *Negative (adj): âm
  • *Possitive (adj): dương
Ok như vậy là qua một số từ ở trên các bạn có thể thấy từ Intercept trong toán học có nghĩa là giao điểm của một hàm số với trục.

2. Một số ví dụ khác về từ vựng và thuật ngữ trong toán học?

Từ vựng trong đại số và giải tích

  • Equation: phương trình, đẳng thức.
  • Distributive Property: tính phân phối của phép nhân. Ví dụ: a(b+c) = ab + ac
  • Linear equation: phương trình tuyến tính

Là một phương trình bậc nhất dạng f(x) = ax + b, phương trình tuyến tính có đồ thị luôn là một đường thẳng.

  • linear regression: hồi quy tuyến tính
  • linear combination: tổ hợp tuyến tính
  • Intercept: cắt, giao tuyến.
  • Slope: độ dốc, hệ số góc
  • Systems of equations: cân bằng phương trình. Ví dụ: 2x + 14 = 8  <=>  2x = -6   <=>   x = -3
  • Exponential: lũy thừa. Ví dụ: 2^3 = 8
  • Radical: khai căn.
  • Logarithm: logarit.
  • Monomial: đơn thức.
  • Polynomial: đa thức, là tổng của các đơn thức. Ví dụ:
  • Factorization: phân tích nhân tử..
  • Greatest common factor: tìm ước chung lớn nhất (hay nhân tử chung lớn nhất). Ví dụ: UCLN(16, 8) = 8; UCLN(16, 10) = 2
  • Quadratic equation: phương trình bậc hai
  • Rate of change: tỉ lệ thay đổi , cho biết y thay đổi nhanh hay chậm khi x thay đổi. Slope cũng là rate of change.
  • Continuity: tính liên tục của hàm số
  • Differentiation: vi phân
  • Differentiability: sự khả vi của hàm số
  • Derivative: đạo hàm
  • Analyze function: khảo sát hàm số.
  • Second order derivative: đạo hàm cấp 2
  • Optimizing function: tối ưu hóa hàm số
  • Critical point: điểm cực trị
  • Multivariate function: hàm nhiều biến số. Ví dụ: f(x, y) = ax + by
  • Multivariate Diiferentiation: Đạo hàm của hàm nhiều biến số.
  • Integration: tích phân
  • loss function: hàm mất mát
  • Matrix (số nhiều là matrices): ma trận
  • Identity Matrix: ma trận đơn vị
  • transpose: chuyển vị
  • conjugate transpose: chuyển vị liên hợp
  • invertible = nonsingular = nondegenerate: khả nghịch
  • singular = degenerate: không khả nghịch
  • inverse matrix: ma trận nghịch đảo
  • diagonal matrix: ma trận đường chéo
  • triangular matrix: ma trận tam giác
  • upper triangular matrix: ma trận tam giác trên
  • lower triangular matrix: ma trận tam giác dưới
  • determinant: định thức
  • span space: không gian sinh
  • rank: hạng của ma trận
  • orthogonal: trực giao
  • orthonormal: trực chuẩn
  • Matrix transformation: ma trận của biến đổi tuyến tính
  • Eigenvalue: trị riêng trong khái niệm ma trận.
  • Eigenvector: vecto riêng